thời giá

Học thuật
Thân thiện
thời giá

Thời giá rau củ tại chợ hôm nay rất hợp lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá cả của hàng hóa, dịch vụ tại một thời điểm cụ thể: "Thời giá" chỉ mức giá hiện hành, hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định, thường phản ánh các yếu tố thị trường tại thời điểm đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty niêm yết thời giá mới cho các sản phẩm điện tử. (Công ty công bố mức giá mới hiệu lực cho các sản phẩm điện tử.)
    • Thời giá vàng hôm nay đã tăng nhẹ so với cuối tuần trước. (Giá vàng hiện tại hôm nay đã tăng nhẹ so với cuối tuần trước.)
    • Hợp đồng này sẽ được thanh toán theo thời giá tại thời điểm giao hàng. (Hợp đồng này sẽ được thanh toán theo mức giá hiện hành tại thời điểm giao hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo thời giá": dựa trên mức giá hiện hành, giá thị trường tại thời điểm xác định.

    • Khoản nợ được điều chỉnh theo thời giá để phản ánh lạm phát. (Khoản nợ được điều chỉnh dựa trên mức giá hiện hành để phản ánh lạm phát.)
  • "Thời giá thị trường": mức giá đang được giao dịch phổ biến trên thị trường tại một thời điểm.

    • Chúng tôi mua nguyên liệu với thời giá thị trường. (Chúng tôi mua nguyên liệu với mức giá đang giao dịch phổ biến trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Giá cả (danh từ): chỉ chung về mức giá của hàng hóa, dịch vụ.
  • Giá thị trường (danh từ): mức giá hình thành do quan hệ cung cầu trên thị trường.
  • Giá hiện hành (danh từ): mức giá đang được áp dụng tại thời điểm nói.
Từ đồng nghĩa
  • Giá hiện tại: giáthời điểm hiện tại.
  • Giá thời điểm: giá tại một thời điểm được xác định.
Thành ngữ liên quan
  • "Giá cả lên xuống theo thời giá": giá cả biến động tùy theo tình hình thị trường từng thời điểm.
    • Mặt hàng nông sản thường giá cả lên xuống theo thời giá. (Mặt hàng nông sản thường giá cả biến động tùy theo tình hình thị trường từng thời điểm.)
thời giá

Thời giá rau củ tại chợ hôm nay rất hợp lý.

  1. Giá cả hàng hóa trong một thời gian nhất định.